越す
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
越す nghĩa là hơn.
Nghĩa của 越す
Động từ
- Hơn.
Cách viết khác: 超す
Cách chia của 越す
| Thể lịch sự (ます) | 越します |
| Thể て | 越して |
| Quá khứ (た) | 越した |
| Phủ định (ない) | 越さない |
| Khả năng | 越せる |
| Ý chí (よう) | 越そう |
| Điều kiện (ば) | 越せば |
| Bị động | 越される |
| Sai khiến | 越させる |
| Mệnh lệnh | 越せ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ ghép có 越す
Câu ví dụ với 越す
- 私の年収は500万円を超している。 Thu nhập hàng năm của tôi hơn 5 triệu yen.Tatoeba #162949
- 2030年までには、全人口の21パーセントが65歳を越すようになる。 Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #235598
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cross over (e.g. mountain); to go across
- Động từ to get over (e.g. hardship)
- Động từ to pass time (e.g. a winter)
- Động từ to surpass; to be better than; to exceed
- Động từ to move house
- Động từ to go; to come (tôn kính ngữ)
Câu hỏi thường gặp
越す nghĩa là gì?
越す (động từ) nghĩa là hơn.
越す đọc là gì?
越す đọc là こす (romaji: kosu).