TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

悪魔(あくま)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
あくまakuma giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁC MA 悪 ác·魔 ma

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “ác ma” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

悪魔 nghĩa là quỷ, ma quỷ, yêu ma.

Nghĩa của 悪魔

Danh từ

  1. Quỷ, ma quỷ, yêu ma, ma.

Từ liên quan với 悪魔

Từ ghép có 悪魔

Câu ví dụ với 悪魔

  • その悪魔は広島と長崎を破壊した。 Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #212395
  • 悪魔の話をすると悪魔がきっと現れる。 Vừa nhắc đến Tào Tháo, Tào Tháo đã xuất hiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #191370

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ devil; demon; fiend
  • Danh từ Satan; the Devil
  • Danh từ Māra; evil spirits or forces that hinder one's path to enlightenment

Câu hỏi thường gặp

悪魔 nghĩa là gì?

悪魔 (danh từ) nghĩa là quỷ, ma quỷ, yêu ma.

悪魔 đọc là gì?

悪魔 đọc là あくま (romaji: akuma).

Âm Hán Việt của 悪魔 là gì?

Âm Hán Việt của 悪魔 là "ác ma". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.