裸
JLPT N3 từ thông dụng
はだかhadaka
giọng máy của trình duyệt
裸 nghĩa là trần truồng.
Nghĩa của 裸
Danh từ
- Trần truồng.
Từ ghép có 裸
Câu ví dụ với 裸
- 子供たちは裸で泳いでいた。 Bọn trẻ đã bơi khỏa thân.Tatoeba #168704
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nakedness; nudity
- Danh từ bareness; nakedness; baldness; being uncovered
- Danh từ being penniless
- Danh từ concealing nothing; openness
Câu hỏi thường gặp
裸 nghĩa là gì?
裸 (danh từ) nghĩa là trần truồng.
裸 đọc là gì?
裸 đọc là はだか (romaji: hadaka).