TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ケチ

JLPT N3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kechi giọng máy của trình duyệt

ケチ nghĩa là thần giữ của, keo kiệt.

Nghĩa của ケチ

Danh từ

  1. Thần giữ của, keo kiệt.

Cách viết khác: 吝嗇, けち

Câu ví dụ với ケチ

  • 僕がけちだといったことを取り消しなさい。 Bạn bảo tôi keo kiệt đúng không? Hãy rút lại mấy lời đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82404
  • 私がけちだと言ったことを取り消しなさい。 Bạn bảo tôi keo kiệt đúng không? Hãy rút lại mấy lời đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #168048

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stinginess; miserliness; penny-pinching; miser; pinchpenny
  • Tính từ đuôi na shabby; cheap; mangy; poor; paltry
  • Danh từ petty; narrow-minded; mean-spirited; small-minded
  • Danh từ bad luck; ill omen; misfortune; jinx

Câu hỏi thường gặp

ケチ nghĩa là gì?

ケチ (danh từ) nghĩa là thần giữ của, keo kiệt.

ケチ đọc là gì?

ケチ đọc là ケチ (romaji: kechi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.