TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

成人(せいじん)

JLPT N3 từ thông dụng
せいじんseijin giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH NHÂN 成 thành·人 nhân

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “thành nhân” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

成人 nghĩa là người lớn.

Nghĩa của 成人

Danh từ

  1. Người lớn.

Từ ghép có 成人

Câu ví dụ với 成人

  • 彼女はアメリカで生まれ、日本で成人した。 Cô ấy sinh ra ở Mỹ và lớn lên ở Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #93387

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ adult; grown-up
  • Danh từ becoming an adult; coming of age; growing up (to be a man, woman)

Câu hỏi thường gặp

成人 nghĩa là gì?

成人 (danh từ) nghĩa là người lớn.

成人 đọc là gì?

成人 đọc là せいじん (romaji: seijin).

Âm Hán Việt của 成人 là gì?

Âm Hán Việt của 成人 là "thành nhân". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.