ゴール
JLPT N3 từ thông dụng
gōru
giọng máy của trình duyệt
ゴール nghĩa là mục tiêu, mục đích, cầu môn.
Nghĩa của ゴール
Danh từ
- Mục tiêu, mục đích, cầu môn, ghi bàn, bàn thắng.
Từ liên quan với ゴール
Từ ghép có ゴール
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goal (in soccer, hockey, etc.); basket (in basketball)
- Danh từ finish line; finishing line; winning post
- Danh từ reaching the finish line; finishing (a race) (viết tắt)
- Danh từ goal; objective
Câu hỏi thường gặp
ゴール nghĩa là gì?
ゴール (danh từ) nghĩa là mục tiêu, mục đích, cầu môn.
ゴール đọc là gì?
ゴール đọc là ゴール (romaji: gōru).