TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

生地(きじ)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
きじkiji giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH ĐỊA 生 sinh·地 địa

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “sinh địa” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

生地 nghĩa là bột, bột nhồ, bột nhào.

Nghĩa của 生地

Danh từ

  1. Bột, bột nhồ, bột nhào, bột nhão.

Cách viết khác: 素地

Từ ghép có 生地

Câu ví dụ với 生地

  • 生地をこねます。 Nhào bột nhào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8942698
  • 生地を捏ねます。 Nhào bột nhào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11584321

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cloth; fabric; material; texture
  • Danh từ dough; batter
  • Danh từ inherent quality; one's true character; one's true colours
  • Danh từ unglazed pottery
  • Danh từ skin with no make-up
  • Danh từ uncoated metal

Câu hỏi thường gặp

生地 nghĩa là gì?

生地 (danh từ) nghĩa là bột, bột nhồ, bột nhào.

生地 đọc là gì?

生地 đọc là きじ (romaji: kiji).

Âm Hán Việt của 生地 là gì?

Âm Hán Việt của 生地 là "sinh địa". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.