ブレーキ
burēki
giọng máy của trình duyệt
ブレーキ nghĩa là phanh, thắng.
Nghĩa của ブレーキ
Danh từ
- Phanh, thắng.
Câu ví dụ với ブレーキ
- 彼はブレーキを踏んだ。 Anh ấy đạp phanh.Tatoeba #111042
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brake
- Danh từ (a) stop (to a development, behavior, etc.); (the) brakes
Câu hỏi thường gặp
ブレーキ nghĩa là gì?
ブレーキ (danh từ) nghĩa là phanh, thắng.
ブレーキ đọc là gì?
ブレーキ đọc là ブレーキ (romaji: burēki).