TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

最低(さいてい)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
さいていsaitei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐI ĐÊ 最 tối·低 đê

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tối đê” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

最低 nghĩa là tối đê, tối thiểu.

Nghĩa của 最低

Danh từ

  1. Tối đê, tối thiểu. (từ Hán Việt tương đồng)

Cách viết khác: サイテー, さいてー

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 最低

Trái nghĩa

Từ ghép có 最低

Câu ví dụ với 最低

  • いままで試してきた他の政治形態を除いて考えると、民主主義とは最低の政治形態だ。 Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.Tatoeba #181963

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ least; lowest; minimum
  • Danh từ worst
  • Danh từ awful; horrible; nasty; disgusting
  • Phó từ at the very least

Câu hỏi thường gặp

最低 nghĩa là gì?

最低 (danh từ) nghĩa là tối đê, tối thiểu.

最低 đọc là gì?

最低 đọc là さいてい (romaji: saitei).

Âm Hán Việt của 最低 là gì?

Âm Hán Việt của 最低 là "tối đê". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.