TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

金融(きんゆう)

JLPT N3 từ thông dụng
きんゆうkin'yū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 金 kim·融 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

金融 nghĩa là tài chính.

Nghĩa của 金融

Danh từ

  1. Tài chính.

Từ ghép có 金融

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ finance; financing; credit transacting; loaning of money; circulation of money
  • Danh từ monetary; financial; credit

Câu hỏi thường gặp

金融 nghĩa là gì?

金融 (danh từ) nghĩa là tài chính.

金融 đọc là gì?

金融 đọc là きんゆう (romaji: kin'yū).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.