TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

半(なか)ば

JLPT N3 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
なかばnakaba giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 半 bán

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

半ば nghĩa là nửa.

Nghĩa của 半ば

Phó từ

  1. Nửa.

Cách viết khác: 中ば

Câu ví dụ với 半ば

  • 始めよければ半ば成功。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa.Tatoeba #168945
  • 出だしがよければ半ばやり遂げたようなものだ。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #147776
  • さいさき良ければ半ば成功。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #216860
  • 始まりがうまければ半ばうまくいったもおなじ。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #168954
  • 滑り出しが好調なら事は半ば成就したのに等しい。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #184103

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ middle; halfway; midway
  • Danh từ half (of); one half
  • Phó từ half (e.g. done, jokingly); partly; in part; partially
  • Phó từ mostly; almost; nearly

Câu hỏi thường gặp

半ば nghĩa là gì?

半ば (phó từ) nghĩa là nửa.

半ば đọc là gì?

半ば đọc là なかば (romaji: nakaba).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.