半ば
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
半ば nghĩa là nửa.
Nghĩa của 半ば
Phó từ
- Nửa.
Cách viết khác: 中ば
Câu ví dụ với 半ば
- 始めよければ半ば成功。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa.Tatoeba #168945
- 出だしがよければ半ばやり遂げたようなものだ。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #147776
- さいさき良ければ半ば成功。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #216860
- 始まりがうまければ半ばうまくいったもおなじ。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #168954
- 滑り出しが好調なら事は半ば成就したのに等しい。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #184103
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ middle; halfway; midway
- Danh từ half (of); one half
- Phó từ half (e.g. done, jokingly); partly; in part; partially
- Phó từ mostly; almost; nearly
Câu hỏi thường gặp
半ば nghĩa là gì?
半ば (phó từ) nghĩa là nửa.
半ば đọc là gì?
半ば đọc là なかば (romaji: nakaba).