TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

章(しょう)

JLPT N3 từ thông dụng
しょうshō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯƠNG 章 chương

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chương” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

章 nghĩa là chương.

Nghĩa của 章

Danh từ

  1. Chương.

Từ ghép có 章

  • 文章 — Văn, bài văn, đoạn văn.
  • 勲章 — Huân chương, huy chương, mề đay.
  • 憲章 — Hiến chương.
  • 記章 — Huy chương.
  • 紋章 — Phù hiệu áo giáp, quốc huy, huy hiệu.
  • 印章 — Ấn chương, con dấu.
  • 国章 — Phù hiệu áo giáp, quốc huy, huy hiệu.
  • 章動 — Chương động.

Câu ví dụ với 章

  • この本は3つの章から成り立っています。 Cuốn sách này có 3 chương.Tatoeba #219736

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chapter; section
  • Danh từ medal; badge; insignia

Câu hỏi thường gặp

章 nghĩa là gì?

章 (danh từ) nghĩa là chương.

章 đọc là gì?

章 đọc là しょう (romaji: shō).

Âm Hán Việt của 章 là gì?

Âm Hán Việt của 章 là "chương". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.