Từ vựng tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) — trang 2
1.738 từ ở cấp N2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/9
- 実力じつりょく
- 集会しゅうかいmít tinh
- 演劇えんげき
- 宣伝せんでんtuyên truyền
- 例外れいがいlệ ngoại, ngoại lệ
- 通勤つうきん
- 一流いちりゅう
- 通訳つうやくthông dịch
- 過失かしつlỗi
- 井戸いど
- 女房にょうぼう
- 縛るしばるbuộc, cột, trói
- 絞るしぼるvắt, ép, sữa
- 果実かじつquả, quả mọng, trái
- 垣根かきねhàng rào
- 皮肉ひにくsự nói mỉa, sự mỉa mai, châm biếm
- 蚊かcon muỗi
- こっそり
- ブラウス
- 巻くまくquấn
- 混ぜるまぜるpha
- 醜いみにくいxấu, xấu xí
- 照らすてらすchiếu sáng, rọi sáng, soi sáng
- 尻尾しっぽđuôi
- 覗くのぞく
- 剃るそるcạo
- 燃やすもやすđốt
- 絨毯じゅうたんthảm
- 詫びるわびるxin lỗi
- 申し訳ないもうしわけないxin lỗi
- 一定いっていnhất định
- 勝負しょうぶ
- 低下ていか
- 普及ふきゅう
- 広場ひろばquảng trường
- 全身ぜんしん
- 出張しゅっちょうđi công tác
- 幼児ようじấu nhi
- 校舎こうしゃ
- 増大ぞうだい
- 皮膚ひふbì phu, da
- 電池でんちpin, bình điện
- 侵入しんにゅうxâm nhập, sự xâm lược, sự xâm chiếm
- 動作どうさđộng tác, hành động
- 傑作けっさくkiệt tác
- 詰まるつまる
- 湿気しっけđộ ẩm, khí ẩm, tình trạng ẩm ướt
- 不運ふうんnạn, họa
- 乾杯かんぱい
- 仲良しなかよし
- ステージ
- ハンドルcán, tay cầm, tay lái
- ピンクhồng, màu hồng
- マラソンMa-ra-tông
- メニューthực đơn, trình đơn, bảng kê món ăn
- モデルngười mẫu
- 偉いえらい
- 汚すよごす
- 厚かましいあつかましいtrơ trẽn
- まくrải
- 水平線すいへいせんchân trời
- 釘くぎđinh
- 突っ込むつっこむ
- 崩すくずすphá hủy, đổi
- 裏返すうらがえす
- 冷めるさめる
- しびれる
- 編み物あみもの
- 思いがけないおもいがけない
- せっせとcần mẫn
- こらえる
- 改正かいせいsửa đổi
- 周辺しゅうへん
- 基礎きそcơ sở, móng, nền móng
- 通貨つうかtiền tệ, ngoại tệ
- 特定とくてい
- 火山かざんnúi lửa, hoả diệm sơn
- 競馬けいば
- 高度こうどđộ cao, cao
- 回転かいてんquay
- 矛盾むじゅんmâu thuẫn
- 花火はなびpháo hoa, pháo bông
- 水素すいそhiđrô, hyđrô
- 満点まんてん
- 車庫しゃこnhà để xe hơi, nhà để xe, ga ra
- 鐘かねchuông
- 食器しょっき
- 郵送ゆうそう
- 灰色はいいろhoa râm, màu xám
- 手入れていれchăm sóc
- 分類ぶんるいphân loại, sắp xếp, sự phân loại
- 虹にじcầu vồng, lẹm
- 日の出ひのでbình minh
- 吹雪ふぶきbão tuyết
- 空想くうそうsự mơ màng
- 言葉遣いことばづかい
- 枕まくらgối
- どうせ
- スカーフkhăn choàng cổ, khăn quàng cổ
- ダイヤモンドkim cương
- ニコニコ
- リボンRuy-băng
- 可愛がるかわいがる
- 悔やむくやむ
- 蓋ふたnắp, vung
- 気体きたいkhí, hơi
- 組み立てるくみたてるtập hợp
- かく
- 揃えるそろえるchuẩn bị
- 怒鳴るどなる
- 敷くしく
- 呆れるあきれる
- 縫うぬうkhâu, may
- 恋しいこいしい
- ささやくnói thầm
- 茹でるゆでる
- 包帯ほうたいbăng, băng giữ, băng bó
- 構造こうぞうcấu tạo, kết cấu
- 政党せいとうchánh đảng, đảng
- 展開てんかいtriển khai
- 相互そうごchung
- 公害こうがい
- 商業しょうぎょうthương nghiệp, sự buôn bán, thương mại
- 統計とうけいthống kê
- 地点ちてんđịa điểm, vị trí
- 学科がっか
- 苦情くじょうphàn nàn
- 公正こうせいcông lí
- 時速じそく
- 教養きょうようgiáo dưỡng
- 角度かくど
- 職人しょくにんnghệ nhân, công nhân
- 接近せっきん
- 南極なんきょくnam cực, châu nam cực, nam cực châu
- 高めるたかめる
- 中世ちゅうせいtrung cổ, trung đại
- 乾燥かんそう
- 停電ていでんcúp điện
- 小遣いこづかい
- 刻むきざむkhắc
- 毛皮けがわlông
- 標識ひょうしきdấu
- 手ごろてごろ
- 乱暴らんぼうbạo lực
- 王女おうじょcông chúa, bà chúa
- 診るみる
- ウェイトレス
- チップbo
- ネックレスchuỗi hạt
- バック
- プログラムchương trình
- ヘリコプターmáy bay trực thăng, máy bay lên thẳng
- 意地悪いじわる
- 甘やかすあまやかすnuông chiều
- 曲げるまげるuốn cong
- 近づけるちかづける
- 独り言ひとりごと
- 編むあむđan, dệt
- 補うおぎなう
- 夕立ゆうだち
- 嗅ぐかぐngửi
- つまずく
- 真っ青まっさお
- すまないxin lỗi
- ブラシbàn chải
- なす
- 逆さまさかさまlộn ngược
- 段階だんかいgiai đoạn, bước, bước vào
- 調整ちょうせいđiều chỉnh
- 基準きじゅんcơ chuẩn, tiêu chuẩn
- 公共こうきょうcông cộng, công chúng
- 公式こうしきcông thức
- 相撲すもう
- 項目こうもくmục từ
- 知人ちじんngười quen
- 往復おうふく
- 派手はで
- 崩れるくずれる
- 役人やくにん
- 娯楽ごらくsự hài hước, sự giải trí, giải trí
- 総理大臣そうりだいじんthủ tướng
- 満員まんいん
- 役目やくめtrách nhiệm, nhiệm vụ
- 足跡あしあと
- 弱点じゃくてんnhược điểm, điểm yếu
- 名所めいしょ
- 牧場ぼくじょうđiền trang
- 無数むすうvô số
- 反映はんえい
- 解答かいとうđáp án, trả lời
- 重役じゅうやく
- 北極ほっきょくbắc cực, vùng bắc cực, phương bắc
- 見本みほんmẫu vật, mẫu, gương mẫu
- 百科事典ひゃっかじてんbách khoa toàn thư
- 冷やすひやす
- 温まるあたたまる
- 挟むはさむ
- せめてít nhất, tối thiểu
- だらしない
- まあまあtàm tạm