TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

混(ま)ぜる

JLPT N2 từ thông dụng
まぜるmazeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 混 hỗn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

混ぜる nghĩa là pha.

Nghĩa của 混ぜる

Động từ

  1. Pha.

Cách viết khác: 交ぜる, 雑ぜる

Cách chia của 混ぜる

Thể lịch sự (ます)混ぜます
Thể て混ぜて
Quá khứ (た)混ぜた
Phủ định (ない)混ぜない
Khả năng混ぜられる
Ý chí (よう)混ぜよう
Điều kiện (ば)混ぜれば
Bị động混ぜられる
Sai khiến混ぜさせる
Mệnh lệnh混ぜろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 混ぜる

Câu ví dụ với 混ぜる

  • ぶどう酒に水を混ぜてはいけません。 Bạn không được cho nước vô rượu nho.Tatoeba #197135
  • 彼らはウォッカをまぜたオレンジジュースのグラスを彼に与えた。 Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.Tatoeba #98182

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mix; to stir; to blend

Câu hỏi thường gặp

混ぜる nghĩa là gì?

混ぜる (động từ) nghĩa là pha.

混ぜる đọc là gì?

混ぜる đọc là まぜる (romaji: mazeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.