TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

崩(くず)す

JLPT N2 từ thông dụng
くずすkuzusu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 崩 băng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

崩す nghĩa là phá hủy, đổi.

Nghĩa của 崩す

Động từ

  1. Phá hủy.
  2. Đổi.

Cách chia của 崩す

Thể lịch sự (ます)崩します
Thể て崩して
Quá khứ (た)崩した
Phủ định (ない)崩さない
Khả năng崩せる
Ý chí (よう)崩そう
Điều kiện (ば)崩せば
Bị động崩される
Sai khiến崩させる
Mệnh lệnh崩せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 崩す

  • 1000円札をくずしていただけませんか。 Bạn có thể đổi tờ 1000 Yên này thành tiền lẻ giúp tôi được không?Tatoeba #236120

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to destroy; to demolish; to pull down; to tear down; to level
  • Động từ to disturb; to put into disorder; to throw off balance; to make shaky
  • Động từ to relax (one's pose); to make oneself at ease
  • Động từ to break (a bill); to change; to make change
  • Động từ to write in cursive style; to write in running style
  • Động từ to break into a smile; to let off a smile
  • Động từ to lower (a price)

Câu hỏi thường gặp

崩す nghĩa là gì?

崩す (động từ) nghĩa là phá hủy, đổi.

崩す đọc là gì?

崩す đọc là くずす (romaji: kuzusu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.