日の出
ひのでhinode
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
日の出 nghĩa là bình minh.
Nghĩa của 日の出
Danh từ
- Bình minh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 日の出
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sunrise
Câu hỏi thường gặp
日の出 nghĩa là gì?
日の出 (danh từ) nghĩa là bình minh.
日の出 đọc là gì?
日の出 đọc là ひので (romaji: hinode).