TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

北極(ほっきょく)

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ほっきょくhokkyoku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẮC CỰC 北 bắc·極 cực

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bắc cực” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

北極 nghĩa là bắc cực, vùng bắc cực, phương bắc.

Nghĩa của 北極

Danh từ

  1. Bắc cực. (từ Hán Việt tương đồng)
  2. viết tắt Vùng bắc cực, phương bắc.

Từ liên quan với 北極

Từ ghép có 北極

Câu ví dụ với 北極

  • 見て、これは北極星です。 Nhìn kìa, đây là sao Bắc Đẩu.Tatoeba #1331186

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ North Pole
  • Danh từ the Arctic (viết tắt)

Câu hỏi thường gặp

北極 nghĩa là gì?

北極 (danh từ) nghĩa là bắc cực, vùng bắc cực, phương bắc.

北極 đọc là gì?

北極 đọc là ほっきょく (romaji: hokkyoku).

Âm Hán Việt của 北極 là gì?

Âm Hán Việt của 北極 là "bắc cực". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.