リボン
JLPT N2 từ thông dụng
ribon
giọng máy của trình duyệt
リボン nghĩa là Ruy-băng.
Nghĩa của リボン
Danh từ
- Ruy-băng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ribbon
Câu hỏi thường gặp
リボン nghĩa là gì?
リボン (danh từ) nghĩa là Ruy-băng.
リボン đọc là gì?
リボン đọc là リボン (romaji: ribon).