TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

曲(ま)げる

JLPT N2 từ thông dụng
まげるmageru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 曲 khúc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

曲げる nghĩa là uốn cong.

Nghĩa của 曲げる

Động từ

  1. Uốn cong.

Cách viết khác: 枉げる

Cách chia của 曲げる

Thể lịch sự (ます)曲げます
Thể て曲げて
Quá khứ (た)曲げた
Phủ định (ない)曲げない
Khả năng曲げられる
Ý chí (よう)曲げよう
Điều kiện (ば)曲げれば
Bị động曲げられる
Sai khiến曲げさせる
Mệnh lệnh曲げろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bend; to crook; to bow; to curve; to curl
  • Động từ to lean; to tilt; to incline; to slant
  • Động từ to bend (the truth); to distort; to twist; to pervert
  • Động từ to yield (a point); to depart (from a principle); to ignore (what one really thinks)
  • Động từ to pawn

Câu hỏi thường gặp

曲げる nghĩa là gì?

曲げる (động từ) nghĩa là uốn cong.

曲げる đọc là gì?

曲げる đọc là まげる (romaji: mageru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.