組み立てる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
組み立てる nghĩa là tập hợp.
Nghĩa của 組み立てる
Động từ
- Tập hợp.
Cách viết khác: 組立てる, 組み立る
Cách chia của 組み立てる
| Thể lịch sự (ます) | 組み立てます |
| Thể て | 組み立てて |
| Quá khứ (た) | 組み立てた |
| Phủ định (ない) | 組み立てない |
| Khả năng | 組み立てられる |
| Ý chí (よう) | 組み立てよう |
| Điều kiện (ば) | 組み立てれば |
| Bị động | 組み立てられる |
| Sai khiến | 組み立てさせる |
| Mệnh lệnh | 組み立てろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 組み立てる
- 僕は機械を組み立てるのが好きだ。 Tôi thích lắp ráp máy móc.Tatoeba #81966
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to assemble; to put together; to set up; to construct; to build
- Động từ to form (words, sentences, etc.)
Câu hỏi thường gặp
組み立てる nghĩa là gì?
組み立てる (động từ) nghĩa là tập hợp.
組み立てる đọc là gì?
組み立てる đọc là くみたてる (romaji: kumitateru).