TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

組(く)み立(た)てる

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
くみたてるkumitateru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 組 tổ·立 lập

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

組み立てる nghĩa là tập hợp.

Nghĩa của 組み立てる

Động từ

  1. Tập hợp.

Cách viết khác: 組立てる, 組み立る

Cách chia của 組み立てる

Thể lịch sự (ます)組み立てます
Thể て組み立てて
Quá khứ (た)組み立てた
Phủ định (ない)組み立てない
Khả năng組み立てられる
Ý chí (よう)組み立てよう
Điều kiện (ば)組み立てれば
Bị động組み立てられる
Sai khiến組み立てさせる
Mệnh lệnh組み立てろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 組み立てる

  • 僕は機械を組み立てるのが好きだ。 Tôi thích lắp ráp máy móc.Tatoeba #81966

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to assemble; to put together; to set up; to construct; to build
  • Động từ to form (words, sentences, etc.)

Câu hỏi thường gặp

組み立てる nghĩa là gì?

組み立てる (động từ) nghĩa là tập hợp.

組み立てる đọc là gì?

組み立てる đọc là くみたてる (romaji: kumitateru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.