すまない
すまない nghĩa là xin lỗi.
Nghĩa của すまない
Tính từ đuôi i
- Xin lỗi.
Cách viết khác: 済まない
Cách chia của すまない
| Phủ định | すまなくない |
| Quá khứ | すまなかった |
| Quá khứ phủ định | すまなくなかった |
| Thể て | すまなくて |
| Dạng phó từ (く) | すまなく |
| Điều kiện (ば) | すまなければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với すまない
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i inexcusable; unjustifiable; unpardonable
- Tính từ đuôi i sorry; remorseful; apologetic; conscience-stricken; contrite
- Thán từ excuse me; (I'm) sorry; thank you
Câu hỏi thường gặp
すまない nghĩa là gì?
すまない (tính từ đuôi i) nghĩa là xin lỗi.
すまない đọc là gì?
すまない đọc là すまない (romaji: sumanai).