TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

すまない

JLPT N2 từ thông dụng
sumanai giọng máy của trình duyệt

すまない nghĩa là xin lỗi.

Nghĩa của すまない

Tính từ đuôi i

  1. Xin lỗi.

Cách viết khác: 済まない

Cách chia của すまない

Phủ địnhすまなくない
Quá khứすまなかった
Quá khứ phủ địnhすまなくなかった
Thể てすまなくて
Dạng phó từ (く)すまなく
Điều kiện (ば)すまなければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với すまない

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i inexcusable; unjustifiable; unpardonable
  • Tính từ đuôi i sorry; remorseful; apologetic; conscience-stricken; contrite
  • Thán từ excuse me; (I'm) sorry; thank you

Câu hỏi thường gặp

すまない nghĩa là gì?

すまない (tính từ đuôi i) nghĩa là xin lỗi.

すまない đọc là gì?

すまない đọc là すまない (romaji: sumanai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.