スカーフ
JLPT N2 từ thông dụng
sukāfu
giọng máy của trình duyệt
スカーフ nghĩa là khăn choàng cổ, khăn quàng cổ.
Nghĩa của スカーフ
Danh từ
- Khăn choàng cổ, khăn quàng cổ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scarf (esp. a lightweight summer scarf worn by women)
Câu hỏi thường gặp
スカーフ nghĩa là gì?
スカーフ (danh từ) nghĩa là khăn choàng cổ, khăn quàng cổ.
スカーフ đọc là gì?
スカーフ đọc là スカーフ (romaji: sukāfu).