TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

動作(どうさ)

JLPT N2 từ thông dụng
どうさdōsa giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘNG TÁC 動 động·作 tác

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “động tác” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

動作 nghĩa là động tác, hành động.

Nghĩa của 動作

Danh từ

  1. Động tác, hành động. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 動作

Câu ví dụ với 動作

  • 過去の動作については過去形を用います。 Thì quá khứ được sử dụng khi nói về những hành động trong quá khứ.Tatoeba #75207

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ movement (of the body); action; motion; gesture
  • Danh từ bearing; carriage; behaviour; behavior; demeanour
  • Danh từ operation (of a machine, software, etc.); running; working; functioning

Câu hỏi thường gặp

動作 nghĩa là gì?

動作 (danh từ) nghĩa là động tác, hành động.

動作 đọc là gì?

動作 đọc là どうさ (romaji: dōsa).

Âm Hán Việt của 動作 là gì?

Âm Hán Việt của 動作 là "động tác". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.