甘やかす
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
甘やかす nghĩa là nuông chiều.
Nghĩa của 甘やかす
Động từ
- Nuông chiều.
Cách chia của 甘やかす
| Thể lịch sự (ます) | 甘やかします |
| Thể て | 甘やかして |
| Quá khứ (た) | 甘やかした |
| Phủ định (ない) | 甘やかさない |
| Khả năng | 甘やかせる |
| Ý chí (よう) | 甘やかそう |
| Điều kiện (ば) | 甘やかせば |
| Bị động | 甘やかされる |
| Sai khiến | 甘やかさせる |
| Mệnh lệnh | 甘やかせ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pamper; to spoil
Câu hỏi thường gặp
甘やかす nghĩa là gì?
甘やかす (động từ) nghĩa là nuông chiều.
甘やかす đọc là gì?
甘やかす đọc là あまやかす (romaji: amayakasu).