TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

敷(し)く

JLPT N2 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
しくshiku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 敷 phô

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 敷く

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spread out (e.g. a futon); to lay out
  • Động từ to lay down (e.g. a cushion)
  • Động từ to impose widely (e.g. martial law); to promulgate
  • Động từ to pin down; to hold down
  • Động từ to lay (e.g. railway tracks)
  • Động từ to deploy (e.g. troops)
  • Động từ to spread (e.g. snow); to be propagated (trang trọng)

Cách viết khác: 布く, 藉く

Cách chia của 敷く

Thể lịch sự (ます)敷きます
Thể て敷いて
Quá khứ (た)敷いた
Phủ định (ない)敷かない
Khả năng敷ける
Ý chí (よう)敷こう
Điều kiện (ば)敷けば
Bị động敷かれる
Sai khiến敷かせる
Mệnh lệnh敷け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.