Từ vựng tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) — trang 3
1.738 từ ở cấp N2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 3/9
- クリーニング
- センチXen-ti-mét, xăng-ti-mét
- プラットホームsân ga, nền tảng
- マンション
- レインコートáo mưa
- レベルmực, mức
- 慰めるなぐさめるan ủi, giải khuây
- 含めるふくめる
- こしょうhồ tiêu, tiêu
- 砕けるくだける
- 散らかるちらかる
- 巡るめぐるđi vòng quanh, vòng, bao quanh
- 爽やかさわやか
- 傾くかたむく
- 飢饉ききんnạn đói
- 住まいすまいnhà, sống
- 図々しいずうずうしい
- そういえば
- 仕上がるしあがる
- こうして
- 強化きょうか
- 対策たいさくđối sách
- 延長えんちょうsự mở rộng
- 狙いねらいnhắm
- 停止ていしđình chỉ, bế tắc, dừng
- 輸送ゆそう
- 期限きげんkì hạn, hạn chót, hạn
- 追加ついか
- 中身なかみnội dung
- 血液けつえきmáu
- 終了しゅうりょうkết thúc
- 死体したいxác, thi thể, tử thi
- 判事はんじthẩm phán
- 空中くうちゅうkhông trung
- 生存せいぞん
- 素直すなお
- 役者やくしゃdiễn viên, nữ diễn viên
- 利害りがいlợi hại
- 紙幣しへいtiền giấy
- 蒸気じょうきhơi, hơi nước
- 相違そうい
- 可決かけつ
- 争うあらそう
- 塊かたまりcục, đống
- 引っ越しひっこし
- 箇所かしょ
- 頭脳ずのうtrí tuệ
- 花嫁はなよめcô dâu
- 分解ぶんかい
- 呼びかけるよびかける
- 受話器じゅわき
- 紅葉こうよう
- 車輪しゃりん
- 停車ていしゃ
- 赤道せきどうxích đạo
- 修繕しゅうぜん
- 早口はやくち
- 油断ゆだんsự bất cẩn
- すっきり
- アクセントdấu, trọng âm
- カバーnắp
- ジャーナリストnhà báo, ký giả
- ランチbữa trưa, bữa ăn trưa
- 映るうつる
- 改めてあらためてlại, lần nữa, một lần nữa
- 各地かくち
- 固まるかたまる
- さようならtạm biệt, chào, vĩnh biệt
- 至急しきゅう
- 承るうけたまわる
- 焦げるこげる
- 蒸し暑いむしあついẩm
- 生意気なまいき
- 早速さっそくngay
- 這うはうbò, trườn
- 必需品ひつじゅひん
- 浮くうくnổi
- 返るかえる
- 目覚ましめざまし
- やたら
- はめるđóng, gắn, làm tình
- 羨むうらやむ
- 姿勢しせいtư thế, quan điểm
- 回答かいとうhồi đáp, trả lời, câu trả lời
- 受験じゅけん
- 直後ちょくご
- 防止ぼうし
- 応援おうえん
- 過程かていQuá trình
- 新幹線しんかんせんShinkansen (tuyến đường sắt cao tốc của Nhật Bản)
- 部品ぶひんphụ tùng
- 活躍かつやく
- 賞金しょうきんtiền giải thưởng
- 森林しんりんrừng
- 先頭せんとう
- 推定すいていước lượng
- 前後ぜんごkhoảng
- 果たしてはたして
- 大工だいくthợ mộc
- 見学けんがく
- 見舞うみまう
- 寺院じいん
- 神話しんわthần thoại
- 重ねるかさねる
- 割引わりびきbớt giá, sự bớt, sự giảm
- 神様かみさまthần, chúa, thiên chúa
- 器具きぐdụng cụ
- 消化しょうかtiêu hoá, hệ tiêu hóa, sự tiêu hóa
- 口実こうじつcớ, lấy cớ là
- 葬式そうしきđám tang, đám ma, lễ tang
- 応対おうたい
- 大木たいぼく
- 調節ちょうせつđiều tiết
- 祖先そせんtổ tiên
- 薬局やっきょくhiệu thuốc, nhà thuốc
- 観念かんねんquan niệm, khái niệm
- 磁石じしゃくnam châm
- 文体ぶんたい
- 心得るこころえる
- 干すほす
- 昼寝ひるねngủ trưa
- オーケストラdàn nhạc
- カーブ
- コックđầu bếp, bếp trưởng
- サンプルmẫu vật, mẫu
- スタートbắt đầu
- ダムđập
- チョークphấn, phấn viết
- バランス
- ピストルsúng ngắn, súng lục
- ラッシュアワーgiờ cao điểm
- くだらない
- 仮定かていgiả định, giả thiết
- 緩いゆるい
- 響くひびくvang lên, rung cảm, đến
- 近寄るちかよるlại gần
- 敬ううやまうtôn kính, cung kính
- あくびngáp
- 険しいけわしい
- 言い出すいいだす
- いきなりtrong nháy mắt, trong tích tắc
- 出来上がるできあがる
- 青白いあおじろい
- 妥当だとうthoả đáng
- 直角ちょっかくgóc vuông
- 転がるころがるlăn
- 背負うせおう
- めちゃくちゃ
- こぼれる
- れんがgạch
- おはようchào buổi sáng
- 言いつけるいいつける
- 揚げるあげるchiên rán ngập mỡ
- 撮影さつえいnhiếp ảnh
- 申請しんせいđơn xin
- 電力でんりょく
- 発売はつばい
- 短期たんき
- 東洋とうようphương đông
- 標準ひょうじゅんtiêu chuẩn, trình độ
- 予備よび
- 看板かんばんbảng chỉ dẫn, biển, tấm biển
- 形式けいしきhình thức, hình thể
- 行事ぎょうじ
- 上下じょうげ
- 気配けはい
- 寮りょうnhà nghỉ, kí túc xá
- 活力かつりょくhoạt lực, năng lượng
- 発射はっしゃ
- 恩恵おんけいân huệ
- 純粋じゅんすいthuần túy, thuần khiết
- 身分みぶん
- 滝たきthác nước, thác
- 点数てんすうđiểm số
- 改めるあらためる
- 拡張かくちょうkhuếch trương, sự mở rộng
- 間隔かんかくkhoảng thời gian
- 直径ちょっけいđường kính
- 見直すみなおす
- 月給げっきゅう
- 方言ほうげんphương ngôn, thổ ngữ, phương ngữ
- 出迎えるでむかえるchào, chào mừng
- 素質そしつtố chất
- 顕微鏡けんびきょうkính hiển vi
- 不通ふつう
- 乗り換えのりかえ
- 爪つめmóng, vuốt
- ウールlen, lông
- サラリーマン
- シーズンmùa
- スチュワーデス
- ボーナス
- モーターđộng cơ
- 引き返すひきかえす
- 裂くさくxé
- 恐縮きょうしゅく
- 教わるおそわる
- くれぐれも
- 災難さいなんtai hoạ, tai ương, thảm hoạ
- こするnạo, cạo