Từ vựng tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) — trang 4
1.738 từ ở cấp N2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 4/9
- 湿るしめる
- 重なるかさなる
- 照るてる
- たたむgấp, gập
- 先ほどさきほど
- 揃うそろう
- ただしtuy nhiên, tuy thế
- 脱線だっせん
- 跳ねるはねる
- 通用つうよう
- 逃がすにがす
- 突くつくchọc
- 迷信めいしんmê tín, sự mê tín
- 姪めいcháu gái
- 儲かるもうかる
- 落第らくだい
- 溜めるためる
- かゆいngứa
- それる
- 宛名あてな
- 静まるしずまる
- のんき
- もったいない
- 蘇るよみがえる
- おかわり
- 坊やぼうやtrai, con trai, chàng trai
- 通りかかるとおりかかる
- ひっくり返すひっくりかえす
- 潜るもぐるlặn
- かじるcắn, nhằn
- 長男ちょうなんtrưởng nam
- 国籍こくせきquốc tịch, quyền công dân
- 対立たいりつđối lập
- 継続けいぞく
- 指定していChỉ định
- 過半数かはんすう
- 窓口まどぐちcửa sổ
- 反省はんせい
- 未満みまん
- 面積めんせきdiện tích
- 海洋かいようhải dương, đại dương
- 給与きゅうよ
- 公表こうひょう
- 商店しょうてんcửa hàng
- 将棋しょうぎcờ tướng nhật bản, cờ tướng
- 消極的しょうきょくてき
- 診断しんだんchẩn đoán
- 作者さくしゃtác giả, người sáng tạo
- 縮小しゅくしょう
- 売れ行きうれゆき
- 楽器がっきnhạc khí, nhạc cụ
- 過剰かじょう
- 親類しんるい
- 性能せいのう
- 応用おうようứng dụng, áp dụng
- 寄せるよせる
- 録音ろくおんbản ghi, bản thu
- 血圧けつあつhuyết áp
- 日時にちじ
- いちいち
- 英文えいぶん
- 家屋かおくnhà, nhà ở
- 真っ暗まっくら
- 筆者ひっしゃnhà văn, tác giả
- 直線ちょくせん
- 破片はへん
- 休養きゅうよう
- 謙虚けんきょ
- 採点さいてん
- 受け取りうけとり
- 伝記でんきtiểu sử
- 風船ふうせんkhí cầu, bóng
- 無限むげんvô cực, vô hạn
- 恨みうらみgiận
- 実物じつぶつ
- 削るけずるbào, mài, vót
- 大通りおおどおりđại lộ, đường lớn
- 日陰ひかげbóng, bóng tối
- 日にちひにち
- 裏口うらぐち
- セメントxi măng
- ひっくり返るひっくりかえる
- いつの間にかいつのまにか
- 乾かすかわかす
- ご無沙汰ごぶさた
- 耕すたがやすcày
- 腰掛けるこしかけるngồi xuống
- 思い込むおもいこむ
- とっくにđã, ngày xửa ngày xưa, ngày xưa
- 実るみのる
- 受け持つうけもつ
- 信ずるしんずる
- 澄むすむ
- 平凡へいぼん
- 捕るとる
- 溶け込むとけこむ
- 羊毛ようもうlen, lông
- もたれる
- めまいchóng mặt, xoay xẩm
- にらむ
- 鈍いにぶいcùn
- いよいよ
- 打ち合わせうちあわせ
- 乞うこうăn xin, mời
- なぞなぞcâu đố
- なんとなく
- もともと
- やかんấm, bình đun siêu tốc, ấm đun nước
- お休みおやすみngủ ngon, chúc ngủ ngon
- うんと
- 体制たいせいthể chế, chế độ
- 就任しゅうにんnhậm chức
- 講師こうしgiảng viên
- 深夜しんや
- 来日らいにち
- 移転いてんdi chuyển
- 一段いちだん
- 彫刻ちょうこくtượng, điêu khắc
- 噴火ふんか
- 夜間やかん
- 銅どうđồng
- 膨大ぼうだい
- 原料げんりょうnguyên liệu
- 姓せいhọ
- 木材もくざいgỗ
- 功績こうせきcông tích, công lao, công trạng
- 寿命じゅみょうthọ mệnh
- 平野へいやđồng bằng
- 理科りかkhoa học
- 手帳てちょうsổ tay, tập, vở
- 心身しんしん
- 物語るものがたるkể lại, thuật lại
- 綱つなdây
- 混合こんごうhỗn hợp
- 循環じゅんかん
- 先祖せんぞtổ tiên
- 缶詰かんづめ
- 危ういあやうい
- 刺身さしみ
- 真っ先まっさき
- 兵隊へいたいquân lính, lính
- 両側りょうがわ
- 書留かきとめ
- 運河うんがkênh, kênh đào
- 香水こうすいnước hoa
- 削除さくじょ
- 余るあまる
- 公衆こうしゅうcông chúng
- 膨らむふくらむ
- 残らずのこらず
- 手首てくびcổ tay
- 出迎えでむかえ
- 隔てるへだてる
- 看病かんびょう
- 近々ちかぢかsớm, chẳng bao lâu nữa
- 明け方あけがた
- 夕日ゆうひ
- くしゃみcái hắt hơi, cái hắt xì, hắt xì
- もしかしたら
- インタビューcuộc phỏng vấn, bài phỏng vấn
- ギャングđoàn, tốp
- クーラーđiều hoà, điều hoà nhiệt độ, máy lạnh
- コンクリートbê tông
- ダイヤル
- テーマchủ đề
- テニスコートsân quần vợt
- バンドbăng
- メーターcái đo, người đo
- ロビーhành lang, phòng chờ
- 威張るいばる
- 引力いんりょく
- ほどくcởi, tháo
- 櫛くしlược, cái lược
- 広めるひろめる
- 更けるふける
- 失恋しつれんvỡ tim
- でたらめ
- 真似るまねるnhái, bắt chước
- 惜しいおしい
- 尖るとがる
- 粗いあらい
- 掃くはくquét
- 速達そくたつ
- 待合室まちあいしつphòng chờ, phòng đợi
- 担ぐかつぐ
- 熱するねっする
- 名詞めいしdanh từ
- 目上めうえ
- 生け花いけばな
- 錆さびrỉ sét
- 騒々しいそうぞうしいto, ầm ĩ, ầm ầm
- ため息ためいきthở dài
- 引き止めるひきとめるcầm giữ
- 塩辛いしおからいmặn
- 各々おのおのmỗi, từng
- のろい
- お気の毒におきのどくに
- 統一とういつthống nhất
- 民間みんかんdân gian
- 関西かんさい