ピンク
JLPT N2 từ thông dụng
pinku
giọng máy của trình duyệt
ピンク nghĩa là hồng, màu hồng.
Nghĩa của ピンク
Danh từ
- Hồng, màu hồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pink
- Danh từ erotic; blue; pornographic
Câu hỏi thường gặp
ピンク nghĩa là gì?
ピンク (danh từ) nghĩa là hồng, màu hồng.
ピンク đọc là gì?
ピンク đọc là ピンク (romaji: pinku).