チップ
JLPT N2 từ thông dụng
chippu
giọng máy của trình duyệt
チップ nghĩa là bo.
Nghĩa của チップ
Danh từ
- Bo.
Từ ghép có チップ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tip; gratuity
- Danh từ foul tip (viết tắt)
- Danh từ tip (of a ballpoint pen)
Câu hỏi thường gặp
チップ nghĩa là gì?
チップ (danh từ) nghĩa là bo.
チップ đọc là gì?
チップ đọc là チップ (romaji: chippu).