照らす
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
照らす nghĩa là chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
Nghĩa của 照らす
Động từ
- Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
Cách chia của 照らす
| Thể lịch sự (ます) | 照らします |
| Thể て | 照らして |
| Quá khứ (た) | 照らした |
| Phủ định (ない) | 照らさない |
| Khả năng | 照らせる |
| Ý chí (よう) | 照らそう |
| Điều kiện (ば) | 照らせば |
| Bị động | 照らされる |
| Sai khiến | 照らさせる |
| Mệnh lệnh | 照らせ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shine on; to illuminate
- Động từ to compare (with); to refer to
Câu hỏi thường gặp
照らす nghĩa là gì?
照らす (động từ) nghĩa là chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
照らす đọc là gì?
照らす đọc là てらす (romaji: terasu).