TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

巻(ま)く

JLPT N2 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
まくmaku giọng máy của trình duyệt

巻く nghĩa là quấn.

Nghĩa của 巻く

Động từ

  1. Quấn.

Cách viết khác: 捲く

Cách chia của 巻く

Thể lịch sự (ます)巻きます
Thể て巻いて
Quá khứ (た)巻いた
Phủ định (ない)巻かない
Khả năng巻ける
Ý chí (よう)巻こう
Điều kiện (ば)巻けば
Bị động巻かれる
Sai khiến巻かせる
Mệnh lệnh巻け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 巻く

  • 経済社会を取り巻く環境の変化が著しい。 Sự thay đổi bối cảnh xã hội rất rõ rệt.Tatoeba #8839485

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wind; to coil; to roll; to wear (e.g. turban, scarf)
  • Động từ to envelope; to shroud
  • Động từ to outflank; to skirt
  • Động từ to link (verse)
  • Động từ to move ahead (three hours, etc.); to move up

Câu hỏi thường gặp

巻く nghĩa là gì?

巻く (động từ) nghĩa là quấn.

巻く đọc là gì?

巻く đọc là まく (romaji: maku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.