蚊
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
蚊 nghĩa là con muỗi.
Nghĩa của 蚊
Danh từ
- Con muỗi.
Cách viết khác: カ
Từ ghép có 蚊
Câu ví dụ với 蚊
- マラリアは蚊が媒介する。 Muỗi mang mầm bệnh sốt rét.Tatoeba #195184
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mosquito
Câu hỏi thường gặp
蚊 nghĩa là gì?
蚊 (danh từ) nghĩa là con muỗi.
蚊 đọc là gì?
蚊 đọc là か (romaji: ka).