TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

剃(そ)る

JLPT N2 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
そるsoru giọng máy của trình duyệt

剃る nghĩa là cạo.

Nghĩa của 剃る

Động từ

  1. Cạo.

Cách viết khác: する

Cách chia của 剃る

Thể lịch sự (ます)剃ります
Thể て剃って
Quá khứ (た)剃った
Phủ định (ない)剃らない
Khả năng剃れる
Ý chí (よう)剃ろう
Điều kiện (ば)剃れば
Bị động剃られる
Sai khiến剃らせる
Mệnh lệnh剃れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 剃る

  • 出かける前にヒゲを剃らなくては。 Bạn phải cạo râu trước khi ra đường.Tatoeba #147792
  • 髭剃ったら10歳は若返って見えるよ。 Em mà cạo râu thì em sẽ trẻ ra 10 tuổi đấy.Tatoeba #85502

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shave

Câu hỏi thường gặp

剃る nghĩa là gì?

剃る (động từ) nghĩa là cạo.

剃る đọc là gì?

剃る đọc là そる (romaji: soru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.