Từ vựng tiếng Nhật N2 (trung cao cấp) — trang 5
1.738 từ ở cấp N2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 5/9
- 工事こうじ
- 成立せいりつthành lập
- 整備せいび
- 直前ちょくぜん
- 日程にってい
- 臨時りんじlâm thời
- 基盤きばん
- 開会かいかい
- 重点じゅうてん
- 商社しょうしゃ
- 小学生しょうがくせい
- 竹たけtre
- 当日とうじつ
- 敷地しきち
- 重量じゅうりょうtrọng lượng
- 先端せんたんđầu nhọn, chóp, chỏm
- 有料ゆうりょう
- 用語ようごthuật ngữ
- 強引ごういん
- 創作そうさく
- 在学ざいがく
- 素人しろうと
- 学年がくねん
- 四季しきbốn mùa trong năm
- 上りのぼり
- 表紙ひょうし
- 包丁ほうちょう
- 規律きりつkỉ luật, quy luật
- 碁ごcờ vây
- 行列ぎょうれつxếp nối đuôi, sự phô trương, ma trận
- 太鼓たいこtrống
- 包装ほうそうbao bì, đóng gói, gói lại
- 引き分けひきわけ
- 鑑賞かんしょう
- 園芸えんげいnghề làm vườn
- 盗難とうなんsự trộm cắp, sự ăn trộm
- 分布ぶんぷ
- 記号きごうkí hiệu, ký hiệu, biểu tượng
- 実例じつれい
- 煮るにるđun sôi
- 遊園地ゆうえんちcông viên giải trí
- 真っ白まっしろ
- 次ぐつぐ
- 白髪しらが
- 交通機関こうつうきかん
- 膨らますふくらます
- 和服わふくquần áo
- 雑音ざつおんtạp âm, tiếng ồn
- 電柱でんちゅうcột điện
- 材木ざいもく
- 栓せん
- 起床きしょうdậy
- おしゃれ
- オイル
- ガムkẹo cao su, cao su
- ゴムcao su
- シーツvải trải giường
- ストッキング
- ダブル
- パターン
- ビタミンsinh tố, vi ta min
- ブローチtrâm, trâm gài đầu
- ポスターbích chương, áp phích
- マイナスdấu âm
- 下品げひん
- 回り道まわりみち
- 形容詞けいようしhình dung từ
- 戸棚とだなtủ khóa
- 散らかすちらかす
- 重たいおもたい
- お出かけおでかけ
- 省略しょうりゃくsự tóm tắt, sự rút ngắn
- 蒸発じょうはつ
- 酔っ払いよっぱらいsay, xỉn
- 扇風機せんぷうき
- 船便ふなびん
- 探るさぐるkhám phá
- 短所たんしょ
- 潰すつぶすphá hoại
- 潰れるつぶれる
- 濡らすぬらすngâm
- 破れるやぶれる
- ふざけるnói đùa
- ネジ
- どく
- 整うととのう
- 混ざるまざる
- まとまる
- くわえる
- やっつける
- 連合れんごうliên hợp
- 焦点しょうてんtiêu điểm
- 中間ちゅうかんgiữa, trung gian
- 編集へんしゅう
- きっかけ
- 意義いぎý nghĩa
- 警備けいび
- 原理げんりnguyên lý, nguyên lí, nguyên tắc
- 高級こうきゅうcao cấp
- 地帯ちたいkhu vực
- 特殊とくしゅđặc thù
- 回数かいすう
- 外部がいぶ
- 区域くいきkhu vực, vùng, miền
- 農産物のうさんぶつ
- 方面ほうめんphương diện
- 休業きゅうぎょう
- 限度げんどhạn độ, giới hạn
- 古典こてんcổ điển, kinh điển
- 倉庫そうこkho hàng, kho, nhà kho
- 体操たいそうthể dục
- 容器ようきthùng
- 手前てまえ
- 測定そくてい
- 夕刊ゆうかん
- 加速かそくgia tốc
- 集合しゅうごうtập hợp
- 書籍しょせきsách, sổ
- 平日へいじつngày thường
- 学級がっきゅう
- 冷凍れいとう
- 子孫しそんhậu bối
- 宴会えんかいđại tiệc, yến tiệc
- 温室おんしつnhà kính
- 通路つうろđường mòn, lối đi
- 漁師りょうしngư dân, dân chài
- 力強いちからづよい
- 月末げつまつ
- 斜めななめ
- 対照たいしょうphản đề
- 口紅くちべにcây son, son môi
- 深まるふかまる
- 親指おやゆびngón tay cái
- 淡水たんすいnước ngọt, nước nhạt
- 光線こうせんtia
- 算数さんすうSố học
- 植木うえき
- 家主やぬしchủ nhà, địa chủ
- 日用品にちようひん
- 文脈ぶんみゃくvăn mạch, văn cảnh, ngữ cảnh
- 電球でんきゅうbóng đèn
- 快晴かいせい
- 逆ささかさlộn ngược
- 寸法すんぽうchiều, kích thước
- 貸家かしや
- 刺さるささる
- 薄暗いうすぐらいmờ
- ピカピカ
- カラー
- カロリーCa-lo, ca-lo-ri
- コレクションbộ sưu tập, kho tàng
- トレーニングsự đào tạo
- リズムnhịp điệu
- 汲むくむ
- くず
- みっともない
- 糊のり
- 裁縫さいほうsự khâu
- 錆びるさびるrỉ
- 始終しじゅうthuỷ chung
- 煮えるにえる
- 取り入れるとりいれる
- いとこanh họ, chị họ
- 縮むちぢむ
- 針金はりがねdây, dây thép
- 正方形せいほうけいvuông, hình vuông
- 釣り合うつりあう
- 凍えるこごえる
- 売り切れるうりきれる
- むく
- かぶせる
- 茂るしげる
- 溶かすとかす
- 末っ子すえっこ
- 当てはめるあてはめる
- 日当たりひあたり
- 響きひびきâm thanh, tiếng
- 混じるまじる
- 湧くわく
- 欧米おうべいphương tây
- やむを得ないやむをえない
- 退けるどける
- どうぞよろしく
- すれ違うすれちがう
- 交流こうりゅうđổi, điện xoay chiều, dòng điện xoay chiều
- 問い合わせといあわせ
- 基地きちcăn cứ
- 天皇てんのうcó thể là
- 課税かぜいthuế khoá
- 児童じどう
- 付近ふきん
- 複数ふくすうSố nhiều
- 感想かんそう
- 正面しょうめん
- 大学院だいがくいんtrường cao học
- 長女ちょうじょtrưởng nữ
- 摩擦まさつma sát, cọ xát
- 育児いくじ
- 主役しゅやく
- 電波でんぱtín hiệu, sóng vô tuyến