TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

揃(そろ)える

JLPT N2 từ thông dụng
そろえるsoroeru giọng máy của trình duyệt

揃える nghĩa là chuẩn bị.

Nghĩa của 揃える

Động từ

  1. Chuẩn bị.

Cách chia của 揃える

Thể lịch sự (ます)揃えます
Thể て揃えて
Quá khứ (た)揃えた
Phủ định (ない)揃えない
Khả năng揃えられる
Ý chí (よう)揃えよう
Điều kiện (ば)揃えれば
Bị động揃えられる
Sai khiến揃えさせる
Mệnh lệnh揃えろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 揃える

  • インコを飼うために必要なものを揃えましょう。 Chúng ta hãy chuẩn bị những thứ cần thiết để nuôi vẹt.Tatoeba #74283

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to collect; to gather; to get together; to complete (a collection)
  • Động từ to arrange; to put in order; to prepare; to get ready
  • Động từ to make uniform; to make even; to match

Câu hỏi thường gặp

揃える nghĩa là gì?

揃える (động từ) nghĩa là chuẩn bị.

揃える đọc là gì?

揃える đọc là そろえる (romaji: soroeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.