TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

編(あ)む

JLPT N2 từ thông dụng
あむamu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 編 biên

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

編む nghĩa là đan, dệt.

Nghĩa của 編む

Động từ

  1. Đan, dệt.

Cách chia của 編む

Thể lịch sự (ます)編みます
Thể て編んで
Quá khứ (た)編んだ
Phủ định (ない)編まない
Khả năng編める
Ý chí (よう)編もう
Điều kiện (ば)編めば
Bị động編まれる
Sai khiến編ませる
Mệnh lệnh編め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 編む

  • あのセーターもう編んじゃった? Bạn đan xong cái áo len đó chưa?Tatoeba #231313
  • 彼は読書をし、その傍らで妻が手袋を編んでいた。 Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #101583

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to knit; to plait; to braid
  • Động từ to compile (anthology, dictionary, etc.); to edit

Câu hỏi thường gặp

編む nghĩa là gì?

編む (động từ) nghĩa là đan, dệt.

編む đọc là gì?

編む đọc là あむ (romaji: amu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.