プログラム
プログラム nghĩa là chương trình.
Nghĩa của プログラム
Danh từ
- Chương trình.
Câu ví dụ với プログラム
- このプログラムはDOSモードでは作動しません。 Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS.Tatoeba #223228
- 時間が短いので、プログラムからスピーチの一部を省かなければならない。 Thời gian không còn nhiều nên chúng ta phải cắt bớt một đoạn diễn thyết của chương trình.Tatoeba #150619
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ program (of events, music, etc.); programme
- Danh từ program (booklet); brochure; pamphlet
- Danh từ (computer) program; programming
Câu hỏi thường gặp
プログラム nghĩa là gì?
プログラム (danh từ) nghĩa là chương trình.
プログラム đọc là gì?
プログラム đọc là プログラム (romaji: puroguramu).