せっせと
sesseto
giọng máy của trình duyệt
せっせと nghĩa là cần mẫn.
Nghĩa của せっせと
Phó từ
- từ tượng thanh/tượng hình Cần mẫn.
Câu ví dụ với せっせと
- 母は台所でせっせと料理しながら歌を口ずさんでいた。 Mẹ tôi vừa ngân nga một bài hát vừa cần mẫn nấu ăn trong bếp.Tatoeba #82898
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ diligently; assiduously; industriously; beavering away (từ tượng thanh/tượng hình)
Câu hỏi thường gặp
せっせと nghĩa là gì?
せっせと (phó từ) nghĩa là cần mẫn.
せっせと đọc là gì?
せっせと đọc là せっせと (romaji: sesseto).