縫う
JLPT N2 từ thông dụng
ぬうnuu
giọng máy của trình duyệt
縫う nghĩa là khâu, may.
Nghĩa của 縫う
Động từ
- Khâu, may.
Cách chia của 縫う
| Thể lịch sự (ます) | 縫います |
| Thể て | 縫って |
| Quá khứ (た) | 縫った |
| Phủ định (ない) | 縫わない |
| Khả năng | 縫える |
| Ý chí (よう) | 縫おう |
| Điều kiện (ば) | 縫えば |
| Bị động | 縫われる |
| Sai khiến | 縫わせる |
| Mệnh lệnh | 縫え |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sew; to stitch
- Động từ to weave one's way (e.g. through a crowd)
Câu hỏi thường gặp
縫う nghĩa là gì?
縫う (động từ) nghĩa là khâu, may.
縫う đọc là gì?
縫う đọc là ぬう (romaji: nuu).