TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

脅(おど)す

JLPT N1 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
おどすodosu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 脅 hiếp

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

脅す nghĩa là doạ.

Nghĩa của 脅す

Động từ

  1. Doạ.

Cách viết khác: 威す, 嚇す

Cách chia của 脅す

Thể lịch sự (ます)脅します
Thể て脅して
Quá khứ (た)脅した
Phủ định (ない)脅さない
Khả năng脅せる
Ý chí (よう)脅そう
Điều kiện (ば)脅せば
Bị động脅される
Sai khiến脅させる
Mệnh lệnh脅せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 脅す

Câu ví dụ với 脅す

  • 私を脅しているのですか。 Bạn đang dọa tôi sao?Tatoeba #2073754

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to threaten; to menace; to frighten (into doing)

Câu hỏi thường gặp

脅す nghĩa là gì?

脅す (động từ) nghĩa là doạ.

脅す đọc là gì?

脅す đọc là おどす (romaji: odosu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.