TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

込(こ)める

JLPT N1 từ thông dụng
こめるkomeru giọng máy của trình duyệt

込める nghĩa là bao.

Nghĩa của 込める

Động từ

  1. Bao.

Cách viết khác: 籠める, 篭める, 罩める

Cách chia của 込める

Thể lịch sự (ます)込めます
Thể て込めて
Quá khứ (た)込めた
Phủ định (ない)込めない
Khả năng込められる
Ý chí (よう)込めよう
Điều kiện (ば)込めれば
Bị động込められる
Sai khiến込めさせる
Mệnh lệnh込めろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 込める

Câu ví dụ với 込める

  • 彼女は憎しみをこめて彼を見た。 Cô ấy đã nhìn anh ấy với sự căm ghét.Tatoeba #88155
  • いろいろ考えてみると私の主観ですが、プレゼントはどれだけ気持ちがこめられているかで価値がかわってくるのだと思います。 Sau khi suy nghĩ rất nhiều, và đây chỉ là ý kiến của riêng tôi tôi, nhưng tôi nghĩ giá trị của một món quà sẽ thay đổi tùy thuộc vào việc có bao nhiêu tình cảm được đặt vào trong món quà đó.Tatoeba #74753

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to load (a gun, etc.); to charge
  • Động từ to put into (e.g. emotion, effort)
  • Động từ to include (e.g. tax in a sales price)
  • Động từ to hang over; to shroud; to enshroud; to envelop; to screen

Câu hỏi thường gặp

込める nghĩa là gì?

込める (động từ) nghĩa là bao.

込める đọc là gì?

込める đọc là こめる (romaji: komeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.