遂げる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
遂げる nghĩa là đạt được.
Nghĩa của 遂げる
Động từ
- Đạt được.
Cách chia của 遂げる
| Thể lịch sự (ます) | 遂げます |
| Thể て | 遂げて |
| Quá khứ (た) | 遂げた |
| Phủ định (ない) | 遂げない |
| Khả năng | 遂げられる |
| Ý chí (よう) | 遂げよう |
| Điều kiện (ば) | 遂げれば |
| Bị động | 遂げられる |
| Sai khiến | 遂げさせる |
| Mệnh lệnh | 遂げろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 遂げる
- 近年、化学は驚くべき進歩を遂げてきた。 Những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc.Tatoeba #179788
- 彼は悲しい死をとげた。 Ông ta kết thúc cuộc đời một cách buồn thảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #100780
- わが国ではコンピューター科学が急速な進歩を遂げた。 Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192026
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to accomplish; to achieve; to carry out
- Động từ to arrive at (a certain outcome); to come to; to end with
Câu hỏi thường gặp
遂げる nghĩa là gì?
遂げる (động từ) nghĩa là đạt được.
遂げる đọc là gì?
遂げる đọc là とげる (romaji: togeru).