ランプ
JLPT N1 từ thông dụng
ranpu
giọng máy của trình duyệt
ランプ nghĩa là đèn.
Nghĩa của ランプ
Danh từ
- Đèn.
Từ ghép có ランプ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lamp; light
Câu hỏi thường gặp
ランプ nghĩa là gì?
ランプ (danh từ) nghĩa là đèn.
ランプ đọc là gì?
ランプ đọc là ランプ (romaji: ranpu).