ダース
dāsu
giọng máy của trình duyệt
ダース nghĩa là tá.
Nghĩa của ダース
Danh từ
- Tá.
Cách viết khác: 打
Câu ví dụ với ダース
- 彼女は2ダースの卵を買った。 Cô ấy đã mua hai tá trứng.Tatoeba #93574
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dozen
Câu hỏi thường gặp
ダース nghĩa là gì?
ダース (danh từ) nghĩa là tá.
ダース đọc là gì?
ダース đọc là ダース (romaji: dāsu).