TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

一切(いっさい)

JLPT N1 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
いっさいissai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT THIẾT 一 nhất·切 thiết

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhất thiết” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

一切 nghĩa là nhất thiết.

Nghĩa của 一切

Phó từ

  1. Nhất thiết. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 一切

Câu ví dụ với 一切

  • 最近の石油流出事故が起きてからというもの、魚介類は一切食べてないんです。 Từ khi sự cố tràn dầu mới đây xảy ra, tôi đã không ăn một chút hải sản nào.Tatoeba #8959046

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ all; everything; entirety; the whole
  • Phó từ absolutely (not); (not) at all; (none) whatsoever; without exception

Câu hỏi thường gặp

一切 nghĩa là gì?

一切 (phó từ) nghĩa là nhất thiết.

一切 đọc là gì?

一切 đọc là いっさい (romaji: issai).

Âm Hán Việt của 一切 là gì?

Âm Hán Việt của 一切 là "nhất thiết". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.