TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

反乱(はんらん)

JLPT N1 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
はんらんhanran giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN LOẠN 反 phản·乱 loạn

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phản loạn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

反乱 nghĩa là phản loạn, nổi loạn, phiến loạn.

Nghĩa của 反乱

Danh từ

  1. Phản loạn, nổi loạn, phiến loạn, khởi nghĩa, nổi dậy. (từ Hán Việt tương đồng)

Cách viết khác: 叛乱

Câu ví dụ với 反乱

  • 民衆が王に対して反乱を起こした。 Người dân nổi dậy chống lại nhà vua.Tatoeba #541962

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ insurrection; mutiny; rebellion; revolt; uprising

Câu hỏi thường gặp

反乱 nghĩa là gì?

反乱 (danh từ) nghĩa là phản loạn, nổi loạn, phiến loạn.

反乱 đọc là gì?

反乱 đọc là はんらん (romaji: hanran).

Âm Hán Việt của 反乱 là gì?

Âm Hán Việt của 反乱 là "phản loạn". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.