TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

損(そこ)なう

JLPT N1 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
そこなうsokonau giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 損 tổn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

損なう nghĩa là làm hại.

Nghĩa của 損なう

Động từ

  1. Làm hại.

Cách viết khác: 害う, 損う

Cách chia của 損なう

Thể lịch sự (ます)損ないます
Thể て損なって
Quá khứ (た)損なった
Phủ định (ない)損なわない
Khả năng損なえる
Ý chí (よう)損なおう
Điều kiện (ば)損なえば
Bị động損なわれる
Sai khiến損なわせる
Mệnh lệnh損なえ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 損なう

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to harm; to hurt; to injure; to damage; to spoil
  • Hậu tố to fail to do; to do amiss; to miss one's opportunity to do
  • Hậu tố to almost do; to come close to doing

Câu hỏi thường gặp

損なう nghĩa là gì?

損なう (động từ) nghĩa là làm hại.

損なう đọc là gì?

損なう đọc là そこなう (romaji: sokonau).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.