TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

和(やわ)らげる

JLPT N1 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
やわらげるyawarageru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 和 hòa

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

和らげる nghĩa là dịu đi.

Nghĩa của 和らげる

Động từ

  1. Dịu đi.

Cách chia của 和らげる

Thể lịch sự (ます)和らげます
Thể て和らげて
Quá khứ (た)和らげた
Phủ định (ない)和らげない
Khả năng和らげられる
Ý chí (よう)和らげよう
Điều kiện (ば)和らげれば
Bị động和らげられる
Sai khiến和らげさせる
Mệnh lệnh和らげろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 和らげる

  • この薬は筋肉痛を和らげる。 Loại thuốc này giúp làm giảm cơn đau cơ.Tatoeba #219289
  • 科学技術は人間と自然の対立関係を和らげることができなかった。 Khoa học kỹ thuật không thể làm dịu đi mâu thuẫn giữa con người và tự nhiên.Tatoeba #186853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to soften; to moderate; to relieve

Câu hỏi thường gặp

和らげる nghĩa là gì?

和らげる (động từ) nghĩa là dịu đi.

和らげる đọc là gì?

和らげる đọc là やわらげる (romaji: yawarageru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.