TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

世(よ)

JLPT N1 từ thông dụng
よyo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ 世 thế

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thế” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

世 nghĩa là thế giới, sống, cuộc sống, đời.

Nghĩa của 世

Danh từ

  1. Thế giới.
  2. Sống, cuộc sống, đời.

Cách viết khác: 代

Từ ghép có 世

Câu ví dụ với 世

  • 旅は道連れ世は情け。 Hành trình cần bạn đường, cuộc sống cần bạn đời.Tatoeba #78197
  • 栄枯盛衰は世の習い。 Lúc lên voi, lúc xuống chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #189284

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ world; society; public
  • Danh từ life; lifetime
  • Danh từ age; era; period; epoch; generation
  • Danh từ reign; rule
  • Danh từ the times
  • Danh từ world (of existence)

Câu hỏi thường gặp

世 nghĩa là gì?

世 (danh từ) nghĩa là thế giới, sống, cuộc sống, đời.

世 đọc là gì?

世 đọc là よ (romaji: yo).

Âm Hán Việt của 世 là gì?

Âm Hán Việt của 世 là "thế". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.