TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

祈(いの)り

JLPT N1 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
いのりinori giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 祈 kì

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

祈り nghĩa là kinh cầu nguyện, kinh nguyện.

Nghĩa của 祈り

Danh từ

  1. Kinh cầu nguyện, kinh nguyện.

Cách viết khác: 祷り

Từ ghép có 祈り

Câu ví dụ với 祈り

  • ご成功をお祈りします。 Chúc bạn thành công.Tatoeba #217091
  • 我々は全員ひざまずいて祈りを捧げた。 Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #185713
  • 天皇は亡くなった方々の霊に祈りを捧げた。 Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #125040

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prayer; supplication

Câu hỏi thường gặp

祈り nghĩa là gì?

祈り (danh từ) nghĩa là kinh cầu nguyện, kinh nguyện.

祈り đọc là gì?

祈り đọc là いのり (romaji: inori).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.